Bảng mã di truyền

VnHocTap.com giới thiệu đến các em học sinh lớp 12 bài viết Bảng mã di truyền, nhằm giúp các em học tốt chương trình Sinh học 12.

Nội dung bài viết Bảng mã di truyền:
Chữ cái thứ hai mã Axit amin mã Axit amin mã Axit amin mã Axit amin UUU UXU UAU UGU Phe UUX UXX UAX UUA UXA UAA Leu UGX UGA UGG XGU UUG UXG UAG XUU XXU XAU XUX XXX XAX XGX Leu XUA XXA XAA XGA XUG XXG XAG XGG Chữ cái thứ nhất Chữ cái thứ ba AUU AXU AAU AGU Se AUX le AXX ААХ AGX ΑΑΑ AGA AUA AXA AUG Met (MÐ) AXG GXU AAG AGG GUU GAU GGU GUX GXX GAX GGX Val GUA GXA GAA GGA GGG GUG GXG GAG (Gly: Glixin, Ala: Alanin, Val: Valin, lle: Izôloxin, Leu: Loxin, Ser: Xêrin, Thr: Threonin, Asp: axit aspactic, Glu: axit glutamic, Lys: Lizin, Arg: Acginin, Asn: Asparagin, Gin: Glutamin, Cys: Xistêin, Met: Mêtiônin, Trp: Triptôphan, Phe: Phêninalanin, His: Histidin, Pro: Prolin, Tyr: Tirôzin, MĐ: mã mở đầu, KT: mã kết thúc).